Phím
tắt trong EXCEL
F2: Đưa con trỏ vào trong ô
F4: Lặp lại thao tác trước
F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)
Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng
Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)
Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)
Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản
Ctrl + B : Chữ đậm
Ctrl + I : Chữ nghiêng
Ctrl + U : Chữ gạch chân
Ctrl + C : Copy dữ liệu
Ctrl + X : Cắt dữ liệu
Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt
Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số
Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
Ctrl + O : Mở file đã lưu
Ctrl + N : Mở một file mới
Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải
Ctrl + S : Lưu tài liệu
Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)
Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện
Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô
Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)
Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide
Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)
Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống
Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet
Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ
Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ
Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp
Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô
Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)
Shift + F11 : Tạo sheet mới
F2: Đưa con trỏ vào trong ô
F4: Lặp lại thao tác trước
F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)
Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng
Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)
Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)
Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản
Ctrl + B : Chữ đậm
Ctrl + I : Chữ nghiêng
Ctrl + U : Chữ gạch chân
Ctrl + C : Copy dữ liệu
Ctrl + X : Cắt dữ liệu
Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt
Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số
Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
Ctrl + O : Mở file đã lưu
Ctrl + N : Mở một file mới
Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải
Ctrl + S : Lưu tài liệu
Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)
Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện
Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô
Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)
Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide
Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)
Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống
Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet
Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ
Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ
Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp
Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô
Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)
Shift + F11 : Tạo sheet mới
------------------------------------------------------------------------------------------------
Review
hot-key for Word & Excel:
1 Ctrl+1
Giãn dòng đơn (1)
2 Ctrl+2
Giãn dòng đôi (2)
3 Ctrl+5
Giãn dòng 1,5
4 Ctrl+0 (zero)
Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5 Ctrl+L
Căn dòng trái
6 Ctrl+R
Căn dòng phải
7 Ctrl+E
Căn dòng giữa
8 Ctrl+J
Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
9 Ctrl+N
Tạo file mới
10 Ctrl+O
Mở file đã có
11 Ctrl+S
Lưu nội dung file
12 Ctrl+O
In ấn file
13 F12
Lưu tài liệu với tên khác
14 F7
Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15 Ctrl+X
Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16 Ctrl+C
Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17 Ctrl+V
Dán tài liệu
18 Ctrl+Z
Bỏ qua lệnh vừa làm
19 Ctrl+Y
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20 Ctrl+Shift+S
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21 Ctrl+Shift+F
Thay đổi phông chữ
22 Ctrl+Shift+P
Thay đổi cỡ chữ
23 Ctrl+D
Mở hộp thoại định dạng font chữ
24 Ctrl+B
Bật/tắt chữ đậm
25 Ctrl+I
Bật/tắt chữ nghiêng
26 Ctrl+U
Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27 Ctrl+M
Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28 Ctrl+Shift+M
Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29 Ctrl+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30 Ctrl+Shift+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31 Ctrl+A
Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
32 Ctrl+F
Tìm kiếm ký tự
33 Ctrl+G (hoặc F5)
Nhảy đến trang số
34 Ctrl+H
Tìm kiếm và thay thế ký tự
35 Ctrl+K
Tạo liên kết (link)
36 Ctrl+]
Tăng 1 cỡ chữ
37 Ctrl+[
Giảm 1 cỡ chữ
38 Ctrl+W
Đóng file
39 Ctrl+Q
Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40 Ctrl+Shift+>
Tăng 2 cỡ chữ
41 Ctrl+Shift+<
Giảm 2 cỡ chữ
42 Ctrl+F2
Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43 Alt+Shift+S
Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44 Ctrl+¿ (enter)
Ngắt trang
45 Ctrl+Home
Về đầu file
46 Ctrl+End
Về cuối file
47 Alt+Tab
Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48 Start+D
Chuyển ra màn hình Desktop
49 Start+E
Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50 Ctrl+Alt+O
Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51 Ctrl+Alt+N
Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52 Ctrl+Alt+P
Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53 Ctrl+Alt+L
Đánh số và ký tự tự động
54 Ctrl+Alt+F
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55 Ctrl+Alt+D
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56 Ctrl+Alt+M
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57 F4
Lặp lại lệnh vừa làm
58 Ctrl+Alt+1
Tạo heading 1
59 Ctrl+Alt+2
Tạo heading 2
60 Ctrl+Alt+3
Tạo heading 3
61 Alt+F8
Mở hộp thoại Macro
62 Ctrl+Shift++
Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
63 Ctrl++
Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
64 Ctrl+Space (dấu cách)
Trở về định dạng font chữ mặc định
65 Esc
Bỏ qua các hộp thoại
66 Ctrl+Shift+A
Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
67 Alt+F10
Phóng to màn hình (Zoom)
68 Alt+F5
Thu nhỏ màn hình
69 Alt+Print Screen
Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
70 Print Screen
Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên
1 Ctrl+1
Giãn dòng đơn (1)
2 Ctrl+2
Giãn dòng đôi (2)
3 Ctrl+5
Giãn dòng 1,5
4 Ctrl+0 (zero)
Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5 Ctrl+L
Căn dòng trái
6 Ctrl+R
Căn dòng phải
7 Ctrl+E
Căn dòng giữa
8 Ctrl+J
Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
9 Ctrl+N
Tạo file mới
10 Ctrl+O
Mở file đã có
11 Ctrl+S
Lưu nội dung file
12 Ctrl+O
In ấn file
13 F12
Lưu tài liệu với tên khác
14 F7
Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15 Ctrl+X
Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16 Ctrl+C
Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17 Ctrl+V
Dán tài liệu
18 Ctrl+Z
Bỏ qua lệnh vừa làm
19 Ctrl+Y
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20 Ctrl+Shift+S
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21 Ctrl+Shift+F
Thay đổi phông chữ
22 Ctrl+Shift+P
Thay đổi cỡ chữ
23 Ctrl+D
Mở hộp thoại định dạng font chữ
24 Ctrl+B
Bật/tắt chữ đậm
25 Ctrl+I
Bật/tắt chữ nghiêng
26 Ctrl+U
Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27 Ctrl+M
Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28 Ctrl+Shift+M
Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29 Ctrl+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30 Ctrl+Shift+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31 Ctrl+A
Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
32 Ctrl+F
Tìm kiếm ký tự
33 Ctrl+G (hoặc F5)
Nhảy đến trang số
34 Ctrl+H
Tìm kiếm và thay thế ký tự
35 Ctrl+K
Tạo liên kết (link)
36 Ctrl+]
Tăng 1 cỡ chữ
37 Ctrl+[
Giảm 1 cỡ chữ
38 Ctrl+W
Đóng file
39 Ctrl+Q
Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40 Ctrl+Shift+>
Tăng 2 cỡ chữ
41 Ctrl+Shift+<
Giảm 2 cỡ chữ
42 Ctrl+F2
Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43 Alt+Shift+S
Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44 Ctrl+¿ (enter)
Ngắt trang
45 Ctrl+Home
Về đầu file
46 Ctrl+End
Về cuối file
47 Alt+Tab
Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48 Start+D
Chuyển ra màn hình Desktop
49 Start+E
Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50 Ctrl+Alt+O
Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51 Ctrl+Alt+N
Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52 Ctrl+Alt+P
Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53 Ctrl+Alt+L
Đánh số và ký tự tự động
54 Ctrl+Alt+F
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55 Ctrl+Alt+D
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56 Ctrl+Alt+M
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57 F4
Lặp lại lệnh vừa làm
58 Ctrl+Alt+1
Tạo heading 1
59 Ctrl+Alt+2
Tạo heading 2
60 Ctrl+Alt+3
Tạo heading 3
61 Alt+F8
Mở hộp thoại Macro
62 Ctrl+Shift++
Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
63 Ctrl++
Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
64 Ctrl+Space (dấu cách)
Trở về định dạng font chữ mặc định
65 Esc
Bỏ qua các hộp thoại
66 Ctrl+Shift+A
Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
67 Alt+F10
Phóng to màn hình (Zoom)
68 Alt+F5
Thu nhỏ màn hình
69 Alt+Print Screen
Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
70 Print Screen
Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên
------------------------------------------------------------------------------------------------
Một số phím tắt trong MS Word
1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin:
CTRL + N : mở trang mới.
CTRL + O : mở tài liệu đã có.
CTRL + S : lưu tài liệu.
CTRL + W : đóng tập tin.
CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen.
CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy).
CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm.
CTRL + J : canh lề 2 bên.
CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in.
CTRL + P : in nhanh tài liệu.
CTRL + H : tìm và thay thế.
CTRL + D : chọn font chữ.
CTRL + A : bôi đen toàn bộ.
CTRL + G : nhảy đến trang số.
CTRL + M : tăng lề đoạn văn.
CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin.
CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout.
ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng.
CTRL + ESC : khởi động MenuStart.
CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen.
CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen.
F2 : đổi tên file
2. các phím tắt đặc biệt:
ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới.
SHIFT + ENTER : ngắt dòng.
CTRL + ENTER : ngắt trang.
ALT + F10 : kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn.
INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.
3. các phím tắt di chuyển trong tập tin:
CTRL + <—/—>: sang trái/phải một từ.
SHIFT + TAB : sang trái 1 ô trong bảng.
TAB : sang phải 1 ô trong bảng.
CTRL + ALT + PAGE UP : lên đầu cửa sổ.
PAGE UP/PAGE DOWN : cuộn lên or xuống 1 trang trong màn hình.
CTRL + PAGE DOWN : xuống cuối trang màn hình.
CTRL + END : xuống cuối tập tin.
SHIFT + F5 đến vị trí điểm chèn khi đóng tập tin lần trước.
4. các phím tắt để định dạng Paragraph:
CTRL + 1/2/5 : tạo khoảng cách dòng đơn/ đôi/ rưỡi.
CTRL + V : dán văn bản vào vị trí con trỏ.
CTRL + L/ R/ E : canh lề trái/ phải/ giữa.
CTRL + SHIFT + M : di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua trái 1 bước.
CTRL + T :di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua phải 1 bước.
CTRL + SHIFT + Q : hủy bỏ kiểu định dạng đoạn.
CTRL + SHIFT + S : thay đổi style (thanh công cụ định dang hiển thị).
CTRL + SHIFT + N : áp dụng cho style Nomal.
CTRL + SHIFT + : 1/2/3 : áp dụng cho style nomal 1/2/3.
CTRL + SHIFT + : áp dụng cho style list.
5. phím tắt dùng cho định dạng ký tự:
CTRL + SHIFT + F : thay đổi font chữ.
CTRL + SHIFT + P : thay đổi cỡ chữ.
CTRL + SHIFT + >/< : tăng/giảm cỡ chữ ở kích cỡ kế tiếp.
SHIFT + F3 : thay đổi kiểu chữ (hoa_thường).
CTRL + SHIFT + A : chuyển đổi tất cả thành chữ hoa.
CTRL + B/I/U :bật tắt chế độ chữ đậm/nghiêng/gạch dưới nét đơn.
CTRL + SHIFT + W/D : bật tắt chế độ gạch dưới nét đơn/nét đứt.
CTRL + SHIFT + H : chuyển đổi dạng thức( ko gõ được chữ).
CTRL + SHIFT + += : đánh chỉ số trên (VD: M2)
CTRL + = : đánh chỉ số dưới (VD: H2SO4)
CTRL + SPACBAR : xóa định dạng thủ công.
CTRL + SHIFT + Z : xóa định dạng được thực hiện bằng phím tắt.
CTRL + SHIFT + Q : tạo font chữ Symbol.
CTRL + D : hiển thị hộp thoại Font.
SHIFT + F1 : xem kiểu định dạng cỡ chữ.
CTRL + SHIFT + F : chuyển đổi Font chữ.
CTRL + SHIFT + K/A : in chữ hoa nhỏ/lớn.
CTRL + SHIFT + C : sao chép thuộc tính vào Clipboard.
CTRL + SHIFT + V : dán định dạng từ Clipboard vào văn bản.
6. các phím tắt dùng cho hiệu chỉnh văn bản & hình ảnh:
SHIFT + END/HOME : đến cuối/đầu dòng.
SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình.
CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu.
CTRL + F3 : cắt vào Spike.
CTRL + C : copy chữ hình.
CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike.
CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức.
SHIFT + ENTER : dấu cách dòng.
CTRL + ENTER : dấu cách trang.
CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột.
7. các phím tắt dùng để in:
CTRL + P : in tài liệu.
CTRL + ALT + I
em tài liệu trong chế độ in.
PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang.
8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline:
SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn.
SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành.
SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản.
9. các phím tắt dùng cho trường:
SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time.
CTRL + F9 : trường rỗng.
CTRL + ALT + L : trường Listnum.
CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu.
F9 : cập nhật trường.
CTRL + 6 : ngắt liên kết trường.
F11 : đến trường kế tiếp.
SHIFT + F11 : lùi về trường trước đó.
CTRL +F11: khóa trường.
CTRL + SHIFT + F11 : mở khóa trường.
10. các phím tắt dùng trong Mailmarge:
SHIFT + ALT + K
em thử kết quả Mailmarga.
SHIFT + CTRL + N : trộn tài liệu.
SHIFT + CTRL + M : in tài liệu đã trộn.
SHIFT + CTRL + H : hiệu chỉnh tài liệu Mailmarge.
11. các phím tắt dùng cho chú thích cuối trang trên tài liệu:
SHIFT + ALT + O/X : đánh dấu 1 mục của mục lục/bảng chỉ mục.
SHIFT + ALT + F/E : chèn chú thích cuối /dầu trang.
12. các phím tắt dùng cho web:
CTRL + K : chèn Hyperlink.
CTRL + C/V : sao chép/dán Hyperlink.
CTRL + S : sao lưu Hyperlink.
1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin:
CTRL + N : mở trang mới.
CTRL + O : mở tài liệu đã có.
CTRL + S : lưu tài liệu.
CTRL + W : đóng tập tin.
CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen.
CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy).
CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm.
CTRL + J : canh lề 2 bên.
CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in.
CTRL + P : in nhanh tài liệu.
CTRL + H : tìm và thay thế.
CTRL + D : chọn font chữ.
CTRL + A : bôi đen toàn bộ.
CTRL + G : nhảy đến trang số.
CTRL + M : tăng lề đoạn văn.
CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin.
CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout.
ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng.
CTRL + ESC : khởi động MenuStart.
CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen.
CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen.
F2 : đổi tên file
2. các phím tắt đặc biệt:
ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới.
SHIFT + ENTER : ngắt dòng.
CTRL + ENTER : ngắt trang.
ALT + F10 : kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn.
INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.
3. các phím tắt di chuyển trong tập tin:
CTRL + <—/—>: sang trái/phải một từ.
SHIFT + TAB : sang trái 1 ô trong bảng.
TAB : sang phải 1 ô trong bảng.
CTRL + ALT + PAGE UP : lên đầu cửa sổ.
PAGE UP/PAGE DOWN : cuộn lên or xuống 1 trang trong màn hình.
CTRL + PAGE DOWN : xuống cuối trang màn hình.
CTRL + END : xuống cuối tập tin.
SHIFT + F5 đến vị trí điểm chèn khi đóng tập tin lần trước.
4. các phím tắt để định dạng Paragraph:
CTRL + 1/2/5 : tạo khoảng cách dòng đơn/ đôi/ rưỡi.
CTRL + V : dán văn bản vào vị trí con trỏ.
CTRL + L/ R/ E : canh lề trái/ phải/ giữa.
CTRL + SHIFT + M : di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua trái 1 bước.
CTRL + T :di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua phải 1 bước.
CTRL + SHIFT + Q : hủy bỏ kiểu định dạng đoạn.
CTRL + SHIFT + S : thay đổi style (thanh công cụ định dang hiển thị).
CTRL + SHIFT + N : áp dụng cho style Nomal.
CTRL + SHIFT + : 1/2/3 : áp dụng cho style nomal 1/2/3.
CTRL + SHIFT + : áp dụng cho style list.
5. phím tắt dùng cho định dạng ký tự:
CTRL + SHIFT + F : thay đổi font chữ.
CTRL + SHIFT + P : thay đổi cỡ chữ.
CTRL + SHIFT + >/< : tăng/giảm cỡ chữ ở kích cỡ kế tiếp.
SHIFT + F3 : thay đổi kiểu chữ (hoa_thường).
CTRL + SHIFT + A : chuyển đổi tất cả thành chữ hoa.
CTRL + B/I/U :bật tắt chế độ chữ đậm/nghiêng/gạch dưới nét đơn.
CTRL + SHIFT + W/D : bật tắt chế độ gạch dưới nét đơn/nét đứt.
CTRL + SHIFT + H : chuyển đổi dạng thức( ko gõ được chữ).
CTRL + SHIFT + += : đánh chỉ số trên (VD: M2)
CTRL + = : đánh chỉ số dưới (VD: H2SO4)
CTRL + SPACBAR : xóa định dạng thủ công.
CTRL + SHIFT + Z : xóa định dạng được thực hiện bằng phím tắt.
CTRL + SHIFT + Q : tạo font chữ Symbol.
CTRL + D : hiển thị hộp thoại Font.
SHIFT + F1 : xem kiểu định dạng cỡ chữ.
CTRL + SHIFT + F : chuyển đổi Font chữ.
CTRL + SHIFT + K/A : in chữ hoa nhỏ/lớn.
CTRL + SHIFT + C : sao chép thuộc tính vào Clipboard.
CTRL + SHIFT + V : dán định dạng từ Clipboard vào văn bản.
6. các phím tắt dùng cho hiệu chỉnh văn bản & hình ảnh:
SHIFT + END/HOME : đến cuối/đầu dòng.
SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình.
CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu.
CTRL + F3 : cắt vào Spike.
CTRL + C : copy chữ hình.
CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike.
CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức.
SHIFT + ENTER : dấu cách dòng.
CTRL + ENTER : dấu cách trang.
CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột.
7. các phím tắt dùng để in:
CTRL + P : in tài liệu.
CTRL + ALT + I
PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang.
8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline:
SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn.
SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành.
SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản.
9. các phím tắt dùng cho trường:
SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time.
CTRL + F9 : trường rỗng.
CTRL + ALT + L : trường Listnum.
CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu.
F9 : cập nhật trường.
CTRL + 6 : ngắt liên kết trường.
F11 : đến trường kế tiếp.
SHIFT + F11 : lùi về trường trước đó.
CTRL +F11: khóa trường.
CTRL + SHIFT + F11 : mở khóa trường.
10. các phím tắt dùng trong Mailmarge:
SHIFT + ALT + K
SHIFT + CTRL + N : trộn tài liệu.
SHIFT + CTRL + M : in tài liệu đã trộn.
SHIFT + CTRL + H : hiệu chỉnh tài liệu Mailmarge.
11. các phím tắt dùng cho chú thích cuối trang trên tài liệu:
SHIFT + ALT + O/X : đánh dấu 1 mục của mục lục/bảng chỉ mục.
SHIFT + ALT + F/E : chèn chú thích cuối /dầu trang.
12. các phím tắt dùng cho web:
CTRL + K : chèn Hyperlink.
CTRL + C/V : sao chép/dán Hyperlink.
CTRL + S : sao lưu Hyperlink.
------------------------------------------------------------------------------------------------
Một số phím tắt trong MS Excel
1. Phím tắt Chức năng:
Ctrl + A Chọn toàn bộ bảng tính
Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần.
Ctrl + V dán nhiều lần
Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.
Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + S Lưu bảng tính
Ctrl + X cắt một nội dung đang chọn
Ctrl + Z Phục hồi thao tác trước đó
Ctrl + * Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.
Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel
2. Phím tắt trong di chuyển:
Ctrl + Mũi tên Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp
Ctrl + Home Về ô A1
Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng
Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện tại đến ô A1
Ctrl + Shift + End Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng
3. Phím tắt trong định dạng:
Ctrl + B: Định dạng in đậm
Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U: Định dạng gạch chân.
Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.
4. Chèn cột, dòng, trang bảng tính:
Ctrl + Spacebar: Chèn cột
Shift + Spacebar: Chèn dòng
Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới
5. Công thức mảng:
Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.
Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function
Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng
Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.
F3: Dán một tên mảng vào công thức.
Ẩn hiện các cột.
Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.
Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.
Chọn các vùng ô không liên tục
Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.
Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.
Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.
Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)
Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.
Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp
Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.
Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.
Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>
Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên
Không chuyển sang ô khác sau khi nhập
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp
Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.
1. Phím tắt Chức năng:
Ctrl + A Chọn toàn bộ bảng tính
Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần.
Ctrl + V dán nhiều lần
Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.
Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + S Lưu bảng tính
Ctrl + X cắt một nội dung đang chọn
Ctrl + Z Phục hồi thao tác trước đó
Ctrl + * Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.
Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel
2. Phím tắt trong di chuyển:
Ctrl + Mũi tên Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp
Ctrl + Home Về ô A1
Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng
Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện tại đến ô A1
Ctrl + Shift + End Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng
3. Phím tắt trong định dạng:
Ctrl + B: Định dạng in đậm
Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U: Định dạng gạch chân.
Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.
4. Chèn cột, dòng, trang bảng tính:
Ctrl + Spacebar: Chèn cột
Shift + Spacebar: Chèn dòng
Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới
5. Công thức mảng:
Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.
Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function
Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng
Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.
F3: Dán một tên mảng vào công thức.
Ẩn hiện các cột.
Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.
Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.
Chọn các vùng ô không liên tục
Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.
Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.
Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.
Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)
Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.
Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp
Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.
Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.
Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>
Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên
Không chuyển sang ô khác sau khi nhập
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp
Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

0 nhận xét:
Đăng nhận xét